Thống kê Xếp hạng
| Năm | Loại | Bảng xếp hạng | Ghi | Chức vô địch | Tiền thưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | 126 | 19-8 | 0 | $ 120,190 |
| Đôi nữ | 143 | 6-4 | 0 | ||
| Sự Nghiệp | Đơn nữ | 130 | 309-221 | 0 | $ 1,614,796 |
| Đôi nữ | 91 | 139-120 | 0 |
Giao bóng
- Aces 253
- Số lần đối mặt với Break Points 538
- Lỗi kép 198
- Số lần cứu Break Points 51%
- Tỷ lệ thành công cú giáo bóng 1 58%
- Số lần games giao bóng 662
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 1 62%
- Thắng Games Giao Bóng 59%
- Tỷ lệ ghi điểm cú giao bóng 2 43%
- Tỷ lệ ghi điểm giao bóng 54%
Trả giao bóng
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 1 34%
- Số lần games trả giao bóng 655
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 2 50%
- Thắng Games Trả Giao Bóng 26%
- Cơ hội giành Break Points 399
- Tỷ lệ ghi điểm trả giao bóng 40%
| WTA-Đơn -Merida Open Akron (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Jasmine Paolini |
2-0 (6-0,6-2) | Priscilla Hon |
L | ||
| Vòng 1 | Priscilla Hon |
2-1 (6-2,2-6,6-4) | Renata Zarazua |
W | ||
| WTA-Đôi-Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Priscilla Hon Ashlyn Krueger |
1-2 (6-1,1-6,3-6) | Storm Sanders Maya Joint |
L | ||
| WTA-Đơn -Úc Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Iva Jovic |
2-0 (6-1,6-2) | Priscilla Hon |
L | ||
| Vòng 1 | Priscilla Hon |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Marina Stakusic |
W | ||
| WTA-Đôi-Brisbane (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Su-Wei Hsieh Jelena Ostapenko |
2-1 (6-1,1-6,10-6) | Priscilla Hon Karolina Muchova |
L | ||
| Vòng 1 | Eri Hozumi Fang-Hsien Wu |
0-2 (4-6,0-6) | Priscilla Hon Karolina Muchova |
W | ||
| WTA-Đôi-Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Bán kết | Priscilla Hon Karolina Muchova |
0-2 (1 nghỉ hưu) | Miyu Kato Fanny Stollar |
L | ||
| Tứ kết | Anna Danilina Aleksandra Krunic |
0-2 (64-77,3-6) | Priscilla Hon Karolina Muchova |
W | ||
| Vòng 2 | Priscilla Hon Karolina Muchova |
2-0 (77-64,6-1) | Asia Muhammad Demi Schuurs |
W | ||
| WTA-Đơn -Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Belinda Bencic |
2-1 (4-6,6-4,6-3) | Priscilla Hon |
L | ||
| WTA-Đôi-Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Kristina Mladenovic Shuai Zhang |
0-2 (3-6,4-6) | Priscilla Hon Karolina Muchova |
W | ||
| WTA-Đơn -Bắc Kinh (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Priscilla Hon |
2-0 (6-3,6-2) | Jelena Ostapenko |
W | ||
| Vòng 1 | Priscilla Hon |
2-1 (1-6,6-3,77-64) | Viktorija Golubic |
W | ||
| WTA-Đơn -Mỹ Mở rộng (Cứng) | ||||||
| Vòng 3 | Priscilla Hon |
0-2 (5-7,3-6) | Ann Li |
L | ||
| Vòng 2 | Liudmila Samsonova |
1-2 (6-4,3-6,2-6) | Priscilla Hon |
W | ||
| Vòng 1 | Leolia Jeanjean |
0-2 (3-6,5-7) | Priscilla Hon |
W | ||
| WTA-Đôi-Livesport Prague Open (Cứng) | ||||||
| Tứ kết | Lucie Havlickova Laura Samson |
2-0 (2 nghỉ hưu) | Huergo Nicole Fossa Priscilla Hon |
L | ||
| Vòng 1 | Huergo Nicole Fossa Priscilla Hon |
2-1 (6-4,3-6,10-6) | Dominika Salkova Tereza Valentova |
W | ||
| WTA-Đơn -Livesport Prague Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Barbora Palicova |
2-1 (6-2,3-6,6-3) | Priscilla Hon |
L | ||
| WTA-Đơn -Wimbledon (Cỏ) | ||||||
| Vòng 1 | Priscilla Hon |
0-2 (2-6,5-7) | Ekaterina Alexandrova |
L | ||
| WTA-Đơn -Parma (Đất nện) | ||||||
| Vòng 2 | Priscilla Hon |
0-2 (3-6,3-6) | Mayar Sherif |
L | ||
| Vòng 1 | Priscilla Hon |
2-1 (2-6,6-2,6-4) | Ella Seidel |
W | ||
| WTA-Đôi-Saint Malo Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Alicia Barnett Elixane Lechemia |
2-1 (4-6,6-4,10-8) | Priscilla Hon Yanina Wickmayer |
L | ||
| WTA-Đơn -Saint Malo Chall. Nữ (Cứng) | ||||||
| Vòng 1 | Priscilla Hon |
0-2 (2-6,3-6) | Varvara Lepchenko |
L | ||
| WTA-Đơn -Puerto Vallarta Open (Cứng) | ||||||
| Vòng 2 | Priscilla Hon |
0-2 (4-6,1-6) | Maya Joint |
L | ||
| Vòng 1 | Mananchaya Sawangkaew |
1-2 (3-6,7-5,3-6) | Priscilla Hon |
W | ||
| No Data. | ||||||
- Đầu
- Cuối
Trang




Youtube
Tiktok